THÔNG TIN CÁN BỘ - GIÁO VIÊN – NHÂN VIÊN TRƯỜNG THPT ỨNG HÒA A

NĂM HỌC 2018 - 2019

  1. Thông tin Ban Giám Hiệu:

BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG THPT ỨNG HÒA A-HÀ NỘI

1. Thầy Nguyễn Nam Anh - Bí thư Chi bộ, Hiệu trưởng nhà trường

2. Thầy Nguyễn Tiến Biền - Phó Hiệu trưởng nhà trường

3. Thầy Nguyễn Hữu Công- Phó bí thư Chi bộ, Phó Hiệu trưởng nhà trường

 

II. Thông tin giáo viên, nhân viên năm học 2018 - 2019

 

 

TT

Họ và tên

Năm sinh

Chuyên môn

Ghi chú

 

  1.  

Nguyễn Nam Anh

1976

Sinh Học

H.Trưởng

 

  1.  

Nguyễn Hữu Công

1974

Hóa Học

PHT

 

  1.  

Nguyễn Tiến Biền

1961

Sinh Học

PHT

 

  1.  

Vũ Hải Yến

1965

Toán

 

 

  1.  

Trương Văn Bằng

1980

Toán

TTCM

 

  1.  

Đặng Thanh Bình

1980

Toán

TPCM

 

  1.  

Nguyễn Thị Hồng Nhật

1980

Toán

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Nhài

1981

Toán

 

 

  1.  

Trần Thị Thu

1982

Toán

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Vân Anh

1982

Toán

 

 

  1.  

Đinh Thị Đức Hạnh

1983

Toán

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Diệu Linh

1984

Toán

 

 

  1.  

Quách Thị Quỳnh Thơ

1987

Toán

 

 

  1.  

 Lê Thuý Hằng

1988

Toán

 

 

  1.  

Phạm Văn Tuyền

1984

Toán

 

 

  1.  

Trần Quang Vui

1977

Toán

 

 

  1.  

Trần Việt Thắng

1975

Toán

 

 

  1.  

Đặng Thị Hằng

1978

Ngữ Văn

TTCM

 

  1.  

Lê Thị Minh Giang

1974

Ngữ Văn

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Thùy Trang

1985

Ngữ Văn

 

 

  1.  

Nguyễn Thị PhươngThanh

1981

Ngữ Văn

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Ngọc

1978

Ngữ Văn

 

 

  1.  

Cấn Thị Huệ

1975

Ngữ Văn

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Liệu

1976

Ngữ Văn

 

 

  1.  

Đào Cẩm Lai

1983

Ngữ Văn

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Thư

1977

Ngữ Văn

 

 

  1.  

Nguyễn Trung Dũng

1980

Ngữ Văn

 

 

  1.  

Trần Phương Ngọc

1986

Ngữ Văn

 

 

  1.  

Lê Thị Thanh Hương

1977

Tiếng Anh

TTCM

 

  1.  

Nguyễn Thị Hiền

1981

Tiếng Anh

 

 

  1.  

Trịnh Thị Tân Bình

1976

Tiếng Anh

 

 

  1.  

Cao Thị Bình

1978

Tiếng Anh

TPCM

 

  1.  

Nguyễn Thị Thuý Nga

1970

Tiếng Anh

 

 

  1.  

Nguyễn Thu Hiền

1975

Tiếng Anh

 

 

  1.  

Phạm Thị Trinh

1979

Tiếng Anh

 

 

  1.  

Hà Thị Thuỷ

1982

Vật Lý

TPCM

 

  1.  

Đặng Viết Mạnh

1983

Vật Lý

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Hội

1977

Vật Lý

 

 

  1.  

Nguyễn Tiến Điều

1979

Vật Lý

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Hồng Ngọc

1990

Vật Lý

 

 

  1.  

Nguyễn Văn Chất

1987

Vật Lý

 

 

  1.  

Nguyễn Ngọc Báu

1978

Vật Lý

 

 

  1.  

Lê Thị Thủy

1968

Hóa Học

TTCM

 

  1.  

Trần Tuấn Sơn

1966

Hóa Học

CTCĐ

 

  1.  

Nguyễn Kim Tú

1986

Hóa Học

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Nguyệt

1988

Hóa Học

 

 

  1.  

Phạm Thị Thảo

1988

Hóa Học

 

 

  1.  

Lê Phương Dịu

1990

Hóa Học

 

 

  1.  

Trần Xuân Trường

1984

Hóa Học

 

 

  1.  

Nguyễn Danh Sinh

1979

Sinh Học

TPCM

 

  1.  

Đào Thi Hợp

1976

Sinh Học

 

 

  1.  

Phạm Thị Vân

1985

Sinh Học

 

 

  1.  

Vũ Minh Thao

1986

Sinh Học

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Trang

1982

Tin Học

TPCM

 

  1.  

Lưu Thị Hồng Xiêm

1980

Tin Học

 

 

  1.  

Vũ Thị Thảo

1982

Tin Học

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Hiền B

1984

Tin Học

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Nhàn

1978

Công Nghệ

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Thu Hương

1985

Công Nghệ

 

 

  1.  

Dương Văn Đức

1966

KTCN

TTCM

 

  1.  

Ngô Minh Hoa

1978

KTCN

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Như Ngọc

1978

Lịch Sử

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Quyên

1978

Lịch Sử

TPCM

 

  1.  

Hoàng Hữu Huấn

1982

Lịch Sử

 

 

  1.  

Lê Thị Huệ

1984

Lịch Sử

 

 

  1.  

Nguyễn Hồng Quân

1978

Địa Lí

TTCM

 

  1.  

Nguyễn Thị Phương

1989

Địa Lí

 

 

  1.  

Đặng Xuân Quang

1979

Địa Lí

 

 

  1.  

Nguyễn Khắc Nam

1983

Địa Lí

 

 

  1.  

Đỗ Việt Hương

1977

GDCD

TPCM

 

  1.  

Nguyễn Thị Minh Huế

1978

GDCD

TBTTr

 

  1.  

Lê Thị Kim Dung

1986

GDCD

 

 

  1.  

Phạm Văn Thành

1970

Thể Dục

TTCM

 

  1.  

Nguyễn Bá Mạnh

1961

Thể Dục

 

 

  1.  

Nguyễn Tâm Hiển

1978

Thể Dục

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

1984

Thể Dục

 

 

  1.  

Nguyễn Chí Đức

1972

Thể Dục

 

 

  1.  

Trần Tuấn Nam

1978

GDQP

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Lan

1985

GDQP

 

 

  1.  

Đặng Thị Thùy Linh

1981

Thiết Bị

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Thi

1969

Thư Viện

TPCM

 

  1.  

Trần Đình Hợi

1963

Bảo Vệ

TTVP

 

  1.  

Đỗ Thị Hằng

1980

Kế Toán

TPVP

 

  1.  

Đặng Thị Hoài

1980

Kế Toán

 

 

  1.  

Đặng Thị Phương Thảo

1974

Văn Thư

 

 

  1.  

Lê Thị Minh Tâm

1988

Y tế

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Thanh Huyền

1978

Nhân Viên

 

 

  1.  

Đỗ Văn Luân

1995

Bảo Vệ

 

 

 

       

                                                                                     Nữ: 60; Nam 28